Kết quả tra từ “对待”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对待duì dài
对待: đối xử; sự đối xử
冷漠对待lěng mò duì dài
冷漠对待: lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc