Kết quả tra từ “寡助”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寡助guǎ zhù
寡助: (đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ
得道多助,失道寡助dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù
得道多助,失道寡助: Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
失道寡助shī dào guǎ zhù
失道寡助: việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ