Kết quả tra từ “富翁”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
富翁fù wēng
富翁: người giàu; triệu phú; tỷ phú
百万富翁bǎi wàn fù wēng
百万富翁: triệu phú
大富翁Dà fù wēng
大富翁: trò chơi Cờ Tỷ Phú; được biết đến là 地產大亨|地产大亨[Di4 chan3 Da4 heng1] ở Đài Loan
亿万富翁yì wàn fù wēng
亿万富翁: tỷ phú; triệu phú