Kết quả tra từ “宽大”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宽大kuān dà
宽大: rộng rãi; rộng lượng; khoan dung
宽大为怀kuān dà wéi huái
宽大为怀: độ lượng (thành ngữ); hào phóng
宽大仁爱kuān dà rén ài
宽大仁爱: khoan dung và nhân ái (thành ngữ)