Kết quả tra từ “宽免”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宽免kuān miǎn
宽免: giảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả