Kết quả tra từ “家门”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
家门jiā mén
家门: cửa nhà; gia tộc
自报家门zì bào jiā mén
自报家门: tự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình
不是一家人不进一家门bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén
不是一家人不进一家门: người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung