Kết quả tra từ “家破人亡”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
家破人亡jiā pò rén wáng
家破人亡: gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều; không nhà cửa