Kết quả tra từ “家法”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
家法jiā fǎ
家法: quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình; gậy dùng để phạt trẻ em hoặc người hầu; truyền thống của một trường phái nghệ thuật hoặc học thuật…