Kết quả tra từ “宴席”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宴席yàn xí
宴席: yến tiệc; bữa tiệc
天下没有不散的宴席tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí
天下没有不散的宴席: xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]
千里搭长棚,没有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí
千里搭长棚,没有不散的宴席: dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)