Kết quả tra từ “害群之马”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
害群之马hài qún zhī mǎ
害群之马: nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện