Kết quả tra từ “害人之心不可有,防人之心不可无”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
害人之心不可有,防人之心不可无hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú
害人之心不可有,防人之心不可无: không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)