Kết quả tra từ “宰割”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宰割zǎi gē
宰割: tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp; lợi dụng (người khác)
任人宰割rèn rén zǎi gē
任人宰割: bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng