Kết quả tra từ “宪章”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宪章xiàn zhāng
宪章: hiến chương
宪章派xiàn zhāng pài
宪章派: phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)
零八宪章Líng bā Xiàn zhāng
零八宪章: Hiến chương 08, kiến nghị ủng hộ dân chủ ở Trung Quốc tháng 12 năm 2008
联合国宪章Lián hé guó xiàn zhāng
联合国宪章: Hiến chương Liên Hợp Quốc
大宪章Dà Xiàn zhāng
大宪章: Đại Hiến chương