Kết quả tra từ “宦门”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宦门huàn mén
宦门: gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)