Kết quả tra từ “宣誓”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宣誓xuān shì
宣誓: tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện
宣誓证言xuān shì zhèng yán
宣誓证言: lời khai tuyên thệ
宣誓书xuān shì shū
宣誓书: bản khai có tuyên thệ
宣誓就职xuān shì jiù zhí
宣誓就职: tuyên thệ nhậm chức
宣誓供词证明xuān shì gòng cí zhèng míng
宣誓供词证明: (pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai