Kết quả tra từ “审时度势”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
审时度势shěn shí duó shì
审时度势: đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện; tính toán kỹ lưỡng