Kết quả tra từ “实干”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实干shí gàn
实干: làm việc chăm chỉ; hoàn thành công việc
实干家shí gàn jiā
实干家: người hoàn thành công việc; người làm