Kết quả tra từ “定规”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定规dìng guī
定规: quyết định; xác định; thói quen đã thành lập; (tiếng địa phương) quyết tâm (làm gì đó)