Kết quả tra từ “定数”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定数dìng shù
定数: hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh