Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “定律”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
定律dìng lǜ

定律: định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")

Cụm từ
运动定律yùn dòng dìng lǜ

运动定律: các định luật chuyển động (cơ học)

Cụm từ
浮力定律fú lì dìng lǜ

浮力定律: nguyên lý Archimedes (định luật vật lý về lực nổi)

Cụm từ
摩尔定律Mó ěr dìng lǜ

摩尔定律: định luật Moore (tin học)

Cụm từ
平方反比定律píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ

平方反比定律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
守恒定律shǒu héng dìng lǜ

守恒定律: định luật bảo toàn (vật lý)

Cụm từ