Kết quả tra từ “定员”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定员dìng yuán
定员: biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)