Kết quả tra từ “定做”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定做dìng zuò
定做: đặt làm theo yêu cầu
量身定做liáng shēn dìng zuò
量身定做: làm theo yêu cầu; được đặt làm riêng; điều chỉnh cho phù hợp; tùy chỉnh