Kết quả cho “宗主”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)
quyền bá chủ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)
quyền bá chủ