Kết quả tra từ “宗主”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宗主zōng zhǔ
宗主: đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
宗主权zōng zhǔ quán
宗主权: quyền bá chủ
宗主国zōng zhǔ guó
宗主国: quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)