Kết quả tra từ “宏伟”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宏伟hóng wěi
宏伟: lớn lao; ấn tượng; nguy nga
宏伟区Hóng wěi qū
宏伟区: quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
气势宏伟qì shì hóng wěi
气势宏伟: oai vệ; tráng lệ