Kết quả cho “完成”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoàn thành
thì hoàn thành (ngữ pháp)
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
hoàn thành cơ bản; xong về cơ bản
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoàn thành
thì hoàn thành (ngữ pháp)
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
hoàn thành cơ bản; xong về cơ bản