Kết quả tra từ “完善”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
完善wán shàn
完善: (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc; cải thiện; nâng cao
配套完善pèi tào wán shàn
配套完善: toàn diện
臻于完善zhēn yú wán shàn
臻于完善: đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)
不完善bù wán shàn
不完善: không hoàn thiện