Kết quả tra từ “安身”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
安身ān shēn
安身: ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ
安身立命ān shēn lì mìng
安身立命: (thành ngữ) an cư lạc nghiệp