Kết quả tra từ “安生”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
安生ān shēng
安生: bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng
陈方安生Chén Fāng Ān shēng
陈方安生: Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)