Kết quả tra từ “安然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
安然ān rán
安然: một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự
安然无恙ān rán wú yàng
安然无恙: bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)