Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “安德海”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
安德海Ān Dé hǎi

安德海: An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm…

Cụm từ