Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “安宁”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
安宁ān níng

安宁: yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh; thanh thản; không lo lắng

Cụm từ
安宁病房ān níng bìng fáng

安宁病房: nhà tế bần

Cụm từ
安宁片ān níng piàn

安宁片: meprobamate

Cụm từ
安宁市Ān níng shì

安宁市: Thành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
安宁区Ān níng Qū

安宁区: Quận Anning của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ