Kết quả tra từ “安南”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
安南Ān nán
安南: An Nam (đô hộ phủ thời nhà Đường, nay là miền bắc Việt Nam); An Nam (vương quốc tự trị, nay là miền bắc Việt Nam, thế kỷ 10-15); An Nam (miền…
安南山脉Ān nán Shān mài
安南山脉: dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
安南子ān nán zǐ
安南子: xem 胖大海[pang4 da4 hai3]
安南区Ān nán qū
安南区: quận An Nam của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
平安南道Píng ān nán dào
平安南道: tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên