Kết quả tra từ “守土”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
守土shǒu tǔ
守土: bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước
守土有责shǒu tǔ yǒu zé
守土有责: có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)