Kết quả tra từ “宁为玉碎,不为瓦全”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宁为玉碎,不为瓦全nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán
宁为玉碎,不为瓦全: Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)