Kết quả tra từ “学士”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学士xué shì
学士: bằng cử nhân; người có bằng đại học
学士学位xué shì xué wèi
学士学位: bằng cử nhân
翰林学士Hàn lín xué shì
翰林学士: thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi
神学士shén xué shì
神学士: sinh viên thần học; cử nhân thần học; Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)
理科学士lǐ kē xué shì
理科学士: Cử nhân Khoa học B.Sc
法学士fǎ xué shì
法学士: Cử nhân Luật
文科学士wén kē xué shì
文科学士: Cử nhân Văn chương B.A
文学士wén xué shì
文学士: Cử nhân Văn chương