Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “学堂”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
学堂xué táng

学堂: trường học; trường (cũ)

Cụm từ
马尾水师学堂Mǎ wěi shuǐ shī xué táng

马尾水师学堂: Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
船政学堂Chuán zhèng Xué táng

船政学堂: Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
洋学堂yáng xué táng

洋学堂: trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)

Cụm từ
洋务学堂yáng wù xué táng

洋务学堂: trường học tập phương Tây cuối thời Thanh

Cụm từ