Kết quả tra từ “学到”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学到xué dào
学到: học được (điều gì đó); tìm hiểu về
活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎo
活到老,学到老: sống đến già, học đến già
活到老,学到老huó dào lǎo , xué dào lǎo
活到老,学到老: Học không bao giờ là quá muộn. (thành ngữ)