Kết quả tra từ “学业”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学业xué yè
学业: việc học; tình hình học tập
学业有成xué yè yǒu chéng
学业有成: thành công trong việc học; thành công học tập