Kết quả tra từ “孤魂野鬼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孤魂野鬼gū hún yě guǐ
孤魂野鬼: hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào