Kết quả tra từ “孤立”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孤立gū lì
孤立: cô lập; bị cô lập; không liên quan; không phù hợp
孤立无援gū lì wú yuán
孤立无援: bị cô lập và không có sự giúp đỡ
孤立子波gū lì zǐ bō
孤立子波: instanton (toán học)
孤立子gū lì zǐ
孤立子: soliton (vật lý)