Kết quả tra từ “存活”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
存活cún huó
存活: sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng); sự sống sót
存活率cún huó lǜ
存活率: (med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục