Kết quả tra từ “字号”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
字号zì hao
字号: kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm
连字号lián zì hào
连字号: dấu gạch nối (dấu câu)
老字号lǎo zì hào
老字号: cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời
省字号shěng zì hào
省字号: dấu nháy đơn (dấu câu)
代字号dài zì hào
代字号: dấu ngã (~)