Kết quả tra từ “字典”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
字典zì diǎn
字典: Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển…
汉语大字典Hàn yǔ Dà Zì diǎn
汉语大字典: Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ 1986-1990
活字典huó zì diǎn
活字典: từ điển sống; người hiểu biết rộng
康熙字典Kāng xī Zì diǎn
康熙字典: Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn