Kết quả tra từ “孔子”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孔子Kǒng zǐ
孔子: Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
孔子家语Kǒng zǐ Jiā yǔ
孔子家语: Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; viết tắt của 家語|家语[Jia1 yu3]
孔子学院Kǒng zǐ Xué yuàn
孔子学院: Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
圣贤孔子鸟shèng xián Kǒng zǐ niǎo
圣贤孔子鸟: Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)