Kết quả tra từ “媵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
媵yìng
媵: người hầu đưa cô dâu về nhà chồng; thê thiếp
媵侍yìng shì
媵侍: thê thiếp (cổ)