Kết quả tra từ “媒体”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
媒体méi tǐ
媒体: truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
媒体访问控制méi tǐ fǎng wèn kòng zhì
媒体访问控制: Điều khiển truy cập phương tiện; MAC
媒体自由méi tǐ zì yóu
媒体自由: tự do của truyền thông
媒体接口连接器méi tǐ jiē kǒu lián jiē qì
媒体接口连接器: đầu nối giao diện phương tiện
超媒体chāo méi tǐ
超媒体: siêu phương tiện truyền thông
自媒体zì méi tǐ
自媒体: tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
维基媒体基金会Wéi jī méi tǐ Jī jīn huì
维基媒体基金会: Tổ chức Wikimedia
社群媒体shè qún méi tǐ
社群媒体: truyền thông xã hội (Đài Loan)
社交媒体shè jiāo méi tǐ
社交媒体: truyền thông xã hội
流媒体liú méi tǐ
流媒体: phương tiện truyền phát trực tuyến
新闻媒体xīn wén méi tǐ
新闻媒体: truyền thông tin tức
多媒体duō méi tǐ
多媒体: đa phương tiện
外国媒体wài guó méi tǐ
外国媒体: truyền thông nước ngoài
国际媒体guó jì méi tǐ
国际媒体: truyền thông quốc tế
传输媒体chuán shū méi tǐ
传输媒体: môi trường truyền dẫn