Kết quả tra từ “婚纱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
婚纱hūn shā
婚纱: váy cưới; LT:身[shen1]
婚纱摄影hūn shā shè yǐng
婚纱摄影: chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)