Kết quả tra từ “威灵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
威灵wēi líng
威灵: uy quyền; thanh thế; tinh thần siêu nhiên
威灵顿Wēi líng dùn
威灵顿: Wellington, thủ đô của New Zealand (Đài Loan); Wellington (tên); Arthur Wellesley, Công tước Wellington (1769-1851)