Kết quả tra từ “威信”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
威信wēi xìn
威信: uy tín; danh tiếng; sự tin tưởng; tín nhiệm với người dân
威信县Wēi xìn xiàn
威信县: huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
威信扫地wēi xìn sǎo dì
威信扫地: mất hết uy tín