Kết quả tra từ “姫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
姫jī
姫: biến thể tiếng Nhật của 姬; công chúa; phi tần
姫路市Jī lù shì
姫路市: thành phố Himeji ở tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản